Nghĩa của từ "high-intensity interval training" trong tiếng Việt

"high-intensity interval training" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

high-intensity interval training

US /haɪ ɪnˈten.sə.t̬i ˈɪn.t̬ɚ.vəl ˈtreɪ.nɪŋ/
UK /haɪ ɪnˈten.sə.ti ˈɪn.tə.vəl ˈtreɪ.nɪŋ/
"high-intensity interval training" picture

Danh từ

luyện tập ngắt quãng cường độ cao, HIIT

a form of cardiovascular exercise strategy alternating short periods of intense anaerobic exercise with less intense recovery periods

Ví dụ:
I started doing high-intensity interval training to burn more calories in less time.
Tôi bắt đầu tập luyện tập ngắt quãng cường độ cao để đốt cháy nhiều calo hơn trong thời gian ngắn hơn.
Many athletes use high-intensity interval training to improve their aerobic capacity.
Nhiều vận động viên sử dụng luyện tập ngắt quãng cường độ cao để cải thiện khả năng hiếu khí của họ.